- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
thuận theo ý trời, an phận với số mệnh [thành ngữ]
Anh ấy thuận theo ý trời, không bao giờ than phiền.
thuận theo ý trời, an phận với số mệnh [thành ngữ]
Anh ấy thuận theo ý trời, không bao giờ than phiền.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
thuận theo ý trời, an phận với số mệnh [thành ngữ]
thuận theo ý trời, an phận với số mệnh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.