- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
lon (hộp thiếc)
Cái hộp thiếc này rỗng.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
lon (hộp thiếc)
Cái hộp thiếc này rỗng.
lon (hộp thiếc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.