- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
xương con (của tai giữa); tiểu cốt thính giác
Xương tai là một phần của tai.
ba xương con trong tai (xương bàn đạp, xương đe, xương búa), khuếch đại âm thanh
xương con (của tai giữa); tiểu cốt thính giác
Xương tai là một phần của tai.
ba xương con trong tai (xương bàn đạp, xương đe, xương búa), khuếch đại âm thanh
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
xương con (của tai giữa); tiểu cốt thính giác
xương con (của tai giữa); tiểu cốt thính giác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.