- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
nghe có vẻ; nghe như
Nghe có vẻ tốt.
nghe có vẻ; nghe như
Nghe có vẻ tốt.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
nghe có vẻ; nghe như
nghe có vẻ; nghe như
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.