- 士sĩ(học trò, người quân tử)
- ?(không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
lên tiếng; hé răng (thường dùng trong phủ định: không hé răng)
Anh ấy không nói một lời.
phát ra tiếng; lên tiếng
Anh ấy không nói gì.
lên tiếng; phát ra tiếng động
Chú chim nhỏ đang hót líu lo trên cây.
lên tiếng; hé răng (thường dùng trong phủ định: không hé răng)
Anh ấy không nói một lời.
phát ra tiếng; lên tiếng
Anh ấy không nói gì.
lên tiếng; phát ra tiếng động
Chú chim nhỏ đang hót líu lo trên cây.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
lên tiếng; hé răng (thường dùng trong phủ định: không hé răng)
lên tiếng; hé răng (thường dùng trong phủ định: không hé răng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lên tiếng; hé răng (thường dùng trong phủ định: không hé răng)
Anh ấy sợ đến mức không dám lên tiếng.
lên tiếng; cất tiếng (thường dùng trong câu phủ định: không hé răng)
lên tiếng; hé răng (thường dùng trong phủ định: không hé răng)
Anh ấy sợ đến mức không dám lên tiếng.
lên tiếng; cất tiếng (thường dùng trong câu phủ định: không hé răng)