- 牛ngưu(con bò (tượng hình))
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
trâu xứ Ngô thấy trăng mà sợ (nhầm trăng là mặt trời; chỉ kẻ bị ám ảnh bởi nỗi sợ cũ) [thành ngữ]
Bò Ngô thấy trăng, thở hổn hển không ngừng.
trâu xứ Ngô thấy trăng mà sợ (nhầm trăng là mặt trời; chỉ kẻ bị ám ảnh bởi nỗi sợ cũ) [thành ngữ]
Bò Ngô thấy trăng, thở hổn hển không ngừng.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
trâu xứ Ngô thấy trăng mà sợ (nhầm trăng là mặt trời; chỉ kẻ bị ám ảnh bởi nỗi sợ cũ) [thành ngữ]
trâu xứ Ngô thấy trăng mà sợ (nhầm trăng là mặt trời; chỉ kẻ bị ám ảnh bởi nỗi sợ cũ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.