- 口khẩu(miệng)BỘ
- 及cập(đến, với tới)HÌNH THANH
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
hít; hút; hấp thụ
中用鼻子或嘴把空气或气体吸入身体内yòng bízi huò zuǐba bǎ kōngqì huò qìtǐ xīrù shēntǐ nèi
Xin hãy hít một hơi thật sâu.
Tôi không thể bắt nó ngừng hút thuốc.
hút; hít vào; hấp thụ
Anh ấy hít một hơi.
hấp thụ; tiêu thụ
中把东西吸进去或吸收bǎ dōngxi xījìnqu huòzhě xīshōu
hít; hút; hấp thụ
中用鼻子或嘴吸进气体或液体yòng bízi huò zuǐba xījìn qìtǐ huò yètǐ
Xin hãy hít một hơi.
hít; hút; hấp thụ
中用鼻子或嘴把空气或气体吸入身体内yòng bízi huò zuǐba bǎ kōngqì huò qìtǐ xīrù shēntǐ nèi
Xin hãy hít một hơi thật sâu.
Tôi không thể bắt nó ngừng hút thuốc.
hút; hít vào; hấp thụ
Anh ấy hít một hơi.
hấp thụ; tiêu thụ
中把东西吸进去或吸收bǎ dōngxi xījìnqu huòzhě xīshōu
hít; hút; hấp thụ
中用鼻子或嘴吸进气体或液体yòng bízi huò zuǐba xījìn qìtǐ huò yètǐ
Xin hãy hít một hơi.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.