- 扌thủ(tay)
- 由do(từ đó, xuất phát)
Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).
Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).
rút ra; kéo ra; trích ra
中用力拉出来;从中间取出yònglì lāchūlái; cóng zhōngjiān qǔchū
Anh ấy rút một cây bút từ trong túi ra.
Bố tôi mỗi ngày đều hút một bao thuốc lá.
Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.
hút (đặc biệt là hút thuốc); rút; kéo
中吸入烟雾等,通常指吸烟xīrù yānwù děng, tōngcháng zhǐ xīyān
Anh ấy thích hút thuốc.
rút ra; lấy ra (một phần từ tổng thể)
中从整体中取出一部分cóng zhěngtǐ zhōng qǔ chū yī bùfen
Bạn hãy rút một tờ giấy.
rút; kéo; đánh (bằng roi); hút (thuốc)
中用鞭子等打;挥打yòng biānzi děng dǎ; huīdǎ
Anh ấy dùng roi quất ngựa.
co rút; co lại (vải vóc)
中布料等受热变小búliào děng shòuhuà biàn xiǎo
Cái áo này sẽ bị co lại.
đâm chồi; nảy mầm (của một số loài cây)
中植物长出新的枝叶或花zhíwù zhǎngchū xīn de zhīyè huò huā
Mùa xuân đến rồi, cây cối bắt đầu nảy mầm.
tờ (dùng cho khăn giấy, khăn ướt, v.v.)
中用来数纸张或布料等的量词yònglái shǔ zhǐzhāng huò búliào děng de liàngcí
rút ra; kéo ra; trích ra
中用力拉出来;从中间取出yònglì lāchūlái; cóng zhōngjiān qǔchū
Anh ấy rút một cây bút từ trong túi ra.
Bố tôi mỗi ngày đều hút một bao thuốc lá.
Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.
hút (đặc biệt là hút thuốc); rút; kéo
中吸入烟雾等,通常指吸烟xīrù yānwù děng, tōngcháng zhǐ xīyān
Anh ấy thích hút thuốc.
rút ra; lấy ra (một phần từ tổng thể)
中从整体中取出一部分cóng zhěngtǐ zhōng qǔ chū yī bùfen
Bạn hãy rút một tờ giấy.
rút; kéo; đánh (bằng roi); hút (thuốc)
中用鞭子等打;挥打yòng biānzi děng dǎ; huīdǎ
Anh ấy dùng roi quất ngựa.
co rút; co lại (vải vóc)
中布料等受热变小búliào děng shòuhuà biàn xiǎo
Cái áo này sẽ bị co lại.
đâm chồi; nảy mầm (của một số loài cây)
中植物长出新的枝叶或花zhíwù zhǎngchū xīn de zhīyè huò huā
Mùa xuân đến rồi, cây cối bắt đầu nảy mầm.
tờ (dùng cho khăn giấy, khăn ướt, v.v.)
中用来数纸张或布料等的量词yònglái shǔ zhǐzhāng huò búliào děng de liàngcí
Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.