- 口khẩu(miệng)
- 及cập(đến, với tới)
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
hấp thu; rút ra (bài học, kinh nghiệm)
Chúng ta nên rút ra bài học.
tiếp thu; hấp thụ; rút ra (bài học)
hấp thụ; tiêu thụ
hấp thu; rút ra (bài học, kinh nghiệm)
Chúng ta nên rút ra bài học.
tiếp thu; hấp thụ; rút ra (bài học)
hấp thụ; tiêu thụ
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
hấp thu; rút ra (bài học, kinh nghiệm)
hấp thu; rút ra (bài học, kinh nghiệm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.