- 口khẩu(miệng)
- 及cập(đến, với tới)
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
hút tử; điểm hút (toán học, hệ động lực)
Hệ thống này có một điểm hấp dẫn.
hút tử; điểm hút (toán học, hệ động lực)
Hệ thống này có một điểm hấp dẫn.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
hút tử; điểm hút (toán học, hệ động lực)
hút tử; điểm hút (toán học, hệ động lực)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.