- 口khẩu(miệng)
- 及cập(đến, với tới)
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
hấp thụ; tiêu thụ
Loại vật liệu này có thể hấp thụ độ ẩm.
hấp thụ và giữ lại
Loại vật liệu này có thể hút và giữ nước.
hấp thụ; tiêu thụ
Loại vật liệu này có thể hấp thụ độ ẩm.
hấp thụ và giữ lại
Loại vật liệu này có thể hút và giữ nước.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
hấp thụ; tiêu thụ
hấp thụ; tiêu thụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.