- 口khẩu(miệng)
- 及cập(đến, với tới)
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
hấp phụ; bám vào bề mặt
Vật liệu này có thể hấp phụ các chất độc hại.
hấp thụ; tiêu thụ
Vật liệu này có thể hấp thụ khí độc.
hấp phụ; hút bám
hấp phụ; bám vào bề mặt
Vật liệu này có thể hấp phụ các chất độc hại.
hấp thụ; tiêu thụ
Vật liệu này có thể hấp thụ khí độc.
hấp phụ; hút bám
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
hấp phụ; bám vào bề mặt
hấp phụ; bám vào bề mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Vật liệu này có thể hấp phụ các chất độc hại.
hấp phụ; (bóng) thu hút
Vật liệu này có thể hấp phụ khí độc.
hấp phụ (hóa học); hút bám
Vật liệu này có thể hấp phụ khí độc.
Vật liệu này có thể hấp phụ các chất độc hại.
hấp phụ; (bóng) thu hút
Vật liệu này có thể hấp phụ khí độc.
hấp phụ (hóa học); hút bám
Vật liệu này có thể hấp phụ khí độc.