- 口khẩu(miệng)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
thổi gió lạnh; (bóng) dội gáo nước lạnh; làm nản lòng
thổi gió lạnh; nói những lời làm nản lòng; dội gáo nước lạnh
Bạn đừng làm nản lòng người khác.
thổi gió lạnh; (bóng) dội gáo nước lạnh; làm nản lòng
thổi gió lạnh; nói những lời làm nản lòng; dội gáo nước lạnh
Bạn đừng làm nản lòng người khác.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
thổi gió lạnh; (bóng) dội gáo nước lạnh; làm nản lòng
thổi gió lạnh; (bóng) dội gáo nước lạnh; làm nản lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.