- 口khẩu(miệng)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
thổi; thổi kèn; khoác lác; (khẩu) nổ
Anh ấy thích khoe khoang thành tích của mình.
thổi; thổi kèn; khoác lác; (khẩu) nổ
Anh ấy thích khoe khoang thành tích của mình.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
thổi; thổi kèn; khoác lác; (khẩu) nổ
thổi; thổi kèn; khoác lác; (khẩu) nổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.