- 口khẩu(miệng)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
lỗ thổi (của nhạc cụ)
Nhạc cụ này có một lỗ thổi.
lỗ thổi (của nhạc cụ)
Nhạc cụ này có một lỗ thổi.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
lỗ thổi (của nhạc cụ)
lỗ thổi (của nhạc cụ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.