- 口khẩu(miệng)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
phất nhẹ; thổi nhẹ (gió)
Gió thổi nhẹ vào tóc tôi.
nhẹ nhàng thổi; phất nhẹ (của gió)
Gió nhẹ vuốt ve khuôn mặt tôi.
thổi nhẹ; phất nhẹ (gió)
phất nhẹ; thổi nhẹ (gió)
Gió thổi nhẹ vào tóc tôi.
nhẹ nhàng thổi; phất nhẹ (của gió)
Gió nhẹ vuốt ve khuôn mặt tôi.
thổi nhẹ; phất nhẹ (gió)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
phất nhẹ; thổi nhẹ (gió)
phất nhẹ; thổi nhẹ (gió)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.