- 口khẩu(miệng)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
tâng bốc; ca tụng; tán dương
Anh ấy thích tự tâng bốc bản thân.
tâng bốc; ca tụng; nịnh hót
Anh ấy thích tâng bốc người khác.
nịnh hót; xu nịnh; khéo léo nịnh bợ
tâng bốc; ca tụng; tán dương
Anh ấy thích tự tâng bốc bản thân.
tâng bốc; ca tụng; nịnh hót
Anh ấy thích tâng bốc người khác.
nịnh hót; xu nịnh; khéo léo nịnh bợ
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
tâng bốc; ca tụng; tán dương
tâng bốc; ca tụng; tán dương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.