- 口khẩu(miệng)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
tắt đèn tắt nến (kết thúc hoàn toàn; chấm dứt sạch) [thành ngữ]
Anh ấy tắt đèn và nến, chuẩn bị đi ngủ.
(bóng) tắt đèn tắt nến; qua đời; toi mạng
Anh ấy đã chết rồi.
tắt đèn nhổ nến (kết thúc; chết; đi đời) [thành ngữ]
tắt đèn tắt nến (kết thúc hoàn toàn; chấm dứt sạch) [thành ngữ]
Anh ấy tắt đèn và nến, chuẩn bị đi ngủ.
(bóng) tắt đèn tắt nến; qua đời; toi mạng
Anh ấy đã chết rồi.
tắt đèn nhổ nến (kết thúc; chết; đi đời) [thành ngữ]
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Sáp ong là chất do côn trùng tạo ra, âm đọc gần với 'tích'.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Sáp ong là chất do côn trùng tạo ra, âm đọc gần với 'tích'.
tắt đèn tắt nến (kết thúc hoàn toàn; chấm dứt sạch) [thành ngữ]
tắt đèn tắt nến (kết thúc hoàn toàn; chấm dứt sạch) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hết sạch; xong hẳn; chấm dứt hoàn toàn [thành ngữ]
Chuyện này đã xong xuôi rồi.
hết sạch; xong hẳn; chấm dứt hoàn toàn [thành ngữ]
Chuyện này đã xong xuôi rồi.