- 口khẩu(miệng)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
tự phụ; khoe khoang
Anh ấy thích khoác lác.
khoác lác; ba hoa; nổ
Anh ấy luôn thích khoác lác.
tự phụ; khoe khoang
Anh ấy thích khoác lác.
khoác lác; ba hoa; nổ
Anh ấy luôn thích khoác lác.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
tự phụ; khoe khoang
tự phụ; khoe khoang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.