- 口khẩu(miệng)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
người thổi sáo vu (nhạc cụ hơi lưỡi gà tự do)
Anh ấy là một người thổi sáo.
người thổi sáo vu (nhạc cụ hơi lưỡi gà tự do)
Anh ấy là một người thổi sáo.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
người thổi sáo vu (nhạc cụ hơi lưỡi gà tự do)
người thổi sáo vu (nhạc cụ hơi lưỡi gà tự do)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.