- 口khẩu(cái miệng)
- 勿vật(chớ, đừng)
Miệng chạm vào nhau nhẹ nhàng chính là nụ hôn.
hôn tạm biệt; từ biệt bằng nụ hôn
Họ đã hôn tạm biệt.
hôn tạm biệt; từ biệt bằng nụ hôn
Họ đã hôn tạm biệt.
Miệng chạm vào nhau nhẹ nhàng chính là nụ hôn.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Miệng chạm vào nhau nhẹ nhàng chính là nụ hôn.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
hôn tạm biệt; từ biệt bằng nụ hôn
hôn tạm biệt; từ biệt bằng nụ hôn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.