- 口khẩu(cái miệng)
- 勿vật(chớ, đừng)
Miệng chạm vào nhau nhẹ nhàng chính là nụ hôn.
cảnh hôn (trong phim, v.v.)
Bộ phim này có rất nhiều cảnh hôn.
cảnh hôn (trong phim, v.v.)
Bộ phim này có rất nhiều cảnh hôn.
Miệng chạm vào nhau nhẹ nhàng chính là nụ hôn.
Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.
Miệng chạm vào nhau nhẹ nhàng chính là nụ hôn.
Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.
cảnh hôn (trong phim, v.v.)
cảnh hôn (trong phim, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.