Miệng há như khúc gỗ vô hồn — trông thật ngây ngốc.
ngây; đờ đẫn; ngốc nghếch
中表情没有生气,显得很傻biǎoqíng méiyǒu shēngqì, xiǎnde hěn shǎ
Anh ấy trông rất ngốc.
Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.
Họ đã phải ở trong nhà suốt cả ngày.
ngốc; đần; ngây thơ
中不聪明;脑子不灵活bù cōngmíng; nǎozi bù línghuó
Anh ấy trông hơi ngốc.
ngây; đờ đẫn; ngốc nghếch
中表情没有生气,显得很傻biǎoqíng méiyǒu shēngqì, xiǎnde hěn shǎ
Anh ấy trông rất ngốc.
Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.
Họ đã phải ở trong nhà suốt cả ngày.
ngốc; đần; ngây thơ
中不聪明;脑子不灵活bù cōngmíng; nǎozi bù línghuó
Anh ấy trông hơi ngốc.