- 口khẩu(miệng)
- 木mộc(cây gỗ)
Miệng há như khúc gỗ vô hồn — trông thật ngây ngốc.
cờ lê miệng hở; cờ lê dẹt
Anh ấy dùng cờ lê mở để sửa máy.
cờ lê miệng hở; chìa khóa miệng cố định
Anh ấy dùng cờ lê mở để siết chặt bu lông.
cờ lê dẹt; mỏ lết miệng cố định
cờ lê miệng hở; cờ lê dẹt
Anh ấy dùng cờ lê mở để sửa máy.
cờ lê miệng hở; chìa khóa miệng cố định
Anh ấy dùng cờ lê mở để siết chặt bu lông.
cờ lê dẹt; mỏ lết miệng cố định
Miệng há như khúc gỗ vô hồn — trông thật ngây ngốc.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Miệng há như khúc gỗ vô hồn — trông thật ngây ngốc.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
cờ lê miệng hở; cờ lê dẹt
cờ lê miệng hở; cờ lê dẹt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy dùng cờ lê dẹt để sửa máy.
Anh ấy dùng cờ lê dẹt để sửa máy.