- 牛ngưu(con bò)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
cảnh cáo; răn đe(kế thừa)
Tôi cảnh báo anh ấy đừng đến muộn.
cảnh cáo; răn đe(kế thừa)
Anh ấy cảnh cáo tôi đừng đến muộn.
cảnh cáo; răn đe(kế thừa)
Tôi cảnh báo anh ấy đừng đến muộn.
cảnh cáo; răn đe(kế thừa)
Anh ấy cảnh cáo tôi đừng đến muộn.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
cảnh cáo; răn đe
cảnh cáo; răn đe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.