- 牛ngưu(con bò)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
thông báo; bố cáo; yết thị
Xin hãy xem bảng thông báo.
bảng thông báo; biển hiệu
bảng thông báo; biển báo
Tấm biển báo này rất rõ ràng.
thông báo; bố cáo; yết thị
Xin hãy xem bảng thông báo.
bảng thông báo; biển hiệu
bảng thông báo; biển báo
Tấm biển báo này rất rõ ràng.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
thông báo; bố cáo; yết thị
thông báo; bố cáo; yết thị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.