- 口khẩu(miệng, cái miệng)
- 贝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
cảnh sát; cảnh sát viên (Đài Loan)
Cảnh sát đang điều tra vụ án này.
cảnh sát; cảnh sát viên (Đài Loan)
Cảnh sát đang điều tra vụ án này.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
cảnh sát; cảnh sát viên (Đài Loan)
cảnh sát; cảnh sát viên (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.