- 冂quynh(bao quanh, biên giới)
- 土thổ(đất)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
thứ Tư
中一周中的第四天,在星期二之后yī zhōu zhōng de dì sì tiān, zài xīngqī'èr zhīhòu
Chúng ta gặp nhau vào thứ Tư.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
thứ Tư
中一周中的第四天,在星期二之后yī zhōu zhōng de dì sì tiān, zài xīngqī'èr zhīhòu
Chúng ta gặp nhau vào thứ Tư.
thứ Tư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.