- 冂quynh(bao quanh, biên giới)
- 土thổ(đất)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Thứ Sáu
中一周中的第五天,在星期四之后yī zhōu zhōng de dì wǔ tiān, zài xīngqīsì zhī hòu
Chúng tôi đi xem phim vào thứ Sáu.
Hôm nay là thứ sáu, ngày mai là ngày cuối tuần rồi!
Thứ Sáu
中一周中的第五天,在星期四之后yī zhōu zhōng de dì wǔ tiān, zài xīngqīsì zhī hòu
Chúng tôi đi xem phim vào thứ Sáu.
Hôm nay là thứ sáu, ngày mai là ngày cuối tuần rồi!
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Thứ Sáu
Thứ Sáu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.