- 冂quynh(bao quanh, biên giới)
- 土thổ(đất)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
nghỉ cuối tuần hai ngày (thứ Bảy và Chủ Nhật); tuần làm việc 5 ngày (Đài Loan)
Hai ngày cuối tuần là chế độ của Đài Loan.
nghỉ cuối tuần hai ngày (thứ Bảy và Chủ Nhật); tuần làm việc 5 ngày (Đài Loan)
Hai ngày cuối tuần là chế độ của Đài Loan.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
nghỉ cuối tuần hai ngày (thứ Bảy và Chủ Nhật); tuần làm việc 5 ngày (Đài Loan)
nghỉ cuối tuần hai ngày (thứ Bảy và Chủ Nhật); tuần làm việc 5 ngày (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.