- 冂quynh(bao quanh, biên giới)
- 土thổ(đất)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Chu Khẩu Điếm (di chỉ tiền sử tại huyện Phòng Sơn, Bắc Kinh)
Chu Khẩu Điếm là một di tích khảo cổ nổi tiếng.
Chu Khẩu Điếm (di chỉ tiền sử tại huyện Phòng Sơn, Bắc Kinh)
Chu Khẩu Điếm là một di tích khảo cổ nổi tiếng.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
Chu Khẩu Điếm (di chỉ tiền sử tại huyện Phòng Sơn, Bắc Kinh)
Chu Khẩu Điếm (di chỉ tiền sử tại huyện Phòng Sơn, Bắc Kinh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.