- 冂quynh(bao quanh, biên giới)
- 土thổ(đất)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
quanh co; trắc trở; gian nan
Chuyện này đã trải qua rất nhiều khúc mắc.
gian nan; trắc trở; quanh co khúc khuỷu
Chuyện này đã trải qua rất nhiều trắc trở.
trắc trở; quanh co; gian nan
quanh co; trắc trở; gian nan
Chuyện này đã trải qua rất nhiều khúc mắc.
gian nan; trắc trở; quanh co khúc khuỷu
Chuyện này đã trải qua rất nhiều trắc trở.
trắc trở; quanh co; gian nan
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
quanh co; trắc trở; gian nan
quanh co; trắc trở; gian nan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chuyện này có rất nhiều khúc mắc.
khó khăn; trắc trở; gian nan
Chuyện này đã trải qua rất nhiều khó khăn.
công sức; công phu; võ thuật (Trung Hoa)
Việc này tốn không ít công sức.
Chuyện này có rất nhiều khúc mắc.
khó khăn; trắc trở; gian nan
Chuyện này đã trải qua rất nhiều khó khăn.
công sức; công phu; võ thuật (Trung Hoa)
Việc này tốn không ít công sức.