- 冂quynh(bao quanh, biên giới)
- 土thổ(đất)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
xã giao; vận động khéo léo; (bóng) đối phó; cầm cự
Anh ấy rất giỏi giao tiếp.
xoay xở; đối phó; (trong giao tiếp) khéo léo ứng phó
Anh ấy giỏi ứng phó.
xoay xở; giao thiệp khéo léo; cầm cự (với kẻ thù)
Anh ấy rất giỏi giao thiệp.
xã giao; vận động khéo léo; (bóng) đối phó; cầm cự
Anh ấy rất giỏi giao tiếp.
xoay xở; đối phó; (trong giao tiếp) khéo léo ứng phó
Anh ấy giỏi ứng phó.
xoay xở; giao thiệp khéo léo; cầm cự (với kẻ thù)
Anh ấy rất giỏi giao thiệp.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
xã giao; vận động khéo léo; (bóng) đối phó; cầm cự
xã giao; vận động khéo léo; (bóng) đối phó; cầm cự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xoay xở; đối phó; giao thiệp
Anh ấy rất giỏi đối phó.
xoay xở; đối phó; giao thiệp
Anh ấy rất giỏi đối phó.