- 冂quynh(bao quanh, biên giới)
- 土thổ(đất)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
số chu kỳ; số tuần hoàn
Số chu kỳ này là bao nhiêu?
số chu kỳ; số tuần hoàn
Số chu kỳ này là bao nhiêu?
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số chu kỳ; số tuần hoàn
số chu kỳ; số tuần hoàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.