- 冂quynh(bao quanh, biên giới)
- 土thổ(đất)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
(văn) công sức; nỗ lực; khó nhọc
(văn) hoảng sợ; kinh hãi
(văn) công sức; nỗ lực; khó nhọc
(văn) hoảng sợ; kinh hãi
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
(văn) công sức; nỗ lực; khó nhọc
(văn) công sức; nỗ lực; khó nhọc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.