- 冂quynh(bao quanh, biên giới)
- 土thổ(đất)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
luân chuyển; xoay vòng (vốn); chu chuyển
Vốn lưu động không đủ.
lưu chuyển (tiền, hàng tồn kho...); xoay vòng (vốn)
Dòng tiền không lưu thông được.
kim ngạch giao dịch; tổng giá trị giao dịch
Công ty gặp khó khăn trong việc luân chuyển vốn.
luân chuyển; xoay vòng (vốn); chu chuyển
Vốn lưu động không đủ.
lưu chuyển (tiền, hàng tồn kho...); xoay vòng (vốn)
Dòng tiền không lưu thông được.
kim ngạch giao dịch; tổng giá trị giao dịch
Công ty gặp khó khăn trong việc luân chuyển vốn.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
luân chuyển; xoay vòng (vốn); chu chuyển
luân chuyển; xoay vòng (vốn); chu chuyển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
luân chuyển; chu chuyển (vốn, hàng hóa); xoay xở (tiền bạc)
Vốn lưu chuyển không linh hoạt.
luân chuyển; chu chuyển (vốn, hàng hóa); lưu thông (tiền mặt)
Công ty gặp khó khăn trong việc xoay vòng vốn.
luân chuyển; chu chuyển (vốn, hàng hóa); xoay xở (tiền bạc)
Vốn lưu chuyển không linh hoạt.
luân chuyển; chu chuyển (vốn, hàng hóa); lưu thông (tiền mặt)
Công ty gặp khó khăn trong việc xoay vòng vốn.