- 冂quynh(bao quanh, biên giới)
- 土thổ(đất)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
vùng xung quanh; ngoại vi; vành đai; môi trường xung quanh
中某个地方周围的地区、环境mǒu gè dìfang zhōuquān de dìqū、huánjìng
Xung quanh đây có rất nhiều cửa hàng.
hàng hóa liên quan (merchandise); xung quanh; vùng lân cận
中商品周围或相关的东西shāngpǐn zhōuweǐ huò xiāngguān de dōngxi
Bạn có thích mua đồ lưu niệm không?
vùng xung quanh; ngoại vi; vành đai; môi trường xung quanh
中某个地方周围的地区、环境mǒu gè dìfang zhōuquān de dìqū、huánjìng
Xung quanh đây có rất nhiều cửa hàng.
hàng hóa liên quan (merchandise); xung quanh; vùng lân cận
中商品周围或相关的东西shāngpǐn zhōuweǐ huò xiāngguān de dōngxi
Bạn có thích mua đồ lưu niệm không?
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
vùng xung quanh; ngoại vi; vành đai; môi trường xung quanh
vùng xung quanh; ngoại vi; vành đai; môi trường xung quanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thiết bị ngoại vi (thuộc tính, tin học)
中计算机连接的外部设备,如打印机、鼠标等jìsuànjī liánjiē de wàibù shèbèi,rú dǎyìnjī、shǔbiāo děng
Đây là thiết bị ngoại vi.
thiết bị ngoại vi (thuộc tính, tin học)
中计算机连接的外部设备,如打印机、鼠标等jìsuànjī liánjiē de wàibù shèbèi,rú dǎyìnjī、shǔbiāo děng
Đây là thiết bị ngoại vi.