- 氵thủy(nước)
- 林lâm(rừng cây)
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
rượu mirin (loại rượu nấu ăn của Nhật Bản)(kế thừa)
Mirin là một loại gia vị thường dùng trong ẩm thực Nhật Bản.
rượu mirin (loại rượu nấu ăn của Nhật Bản)(kế thừa)
Mirin là một loại gia vị thường dùng trong ẩm thực Nhật Bản.
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
rượu mirin (loại rượu nấu ăn của Nhật Bản)
rượu mirin (loại rượu nấu ăn của Nhật Bản)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.