- 見kiến(nhìn thấy)
- 爫táo(bàn tay (từ trên xuống))
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
kém nhạy cảm vị giác; vị giác kém
Amblygeustia là một loại bệnh.
mất vị giác; vị giác kém nhạy
Anh ấy bị mất vị giác vì cảm lạnh.
kém nhạy cảm vị giác; vị giác kém
Amblygeustia là một loại bệnh.
mất vị giác; vị giác kém nhạy
Anh ấy bị mất vị giác vì cảm lạnh.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
kém nhạy cảm vị giác; vị giác kém
kém nhạy cảm vị giác; vị giác kém
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.