- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
vòng lắc eo; hula hoop
Cô ấy thích chơi vòng lắc eo.
vòng lắc eo; hula hoop
Cô ấy thích chơi vòng lắc eo.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
vòng lắc eo; hula hoop
vòng lắc eo; hula hoop
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.