- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
rủ bạn bè tụ tập; kéo nhau đi chơi [thành ngữ]
Anh ấy thích rủ bạn bè đi du lịch.
kêu gọi bạn bè tụ họp; rủ rê bè bạn [thành ngữ]
Họ rủ bạn bè đi du lịch.
rủ bạn bè tụ tập; kéo nhau đi chơi [thành ngữ]
Anh ấy thích rủ bạn bè đi du lịch.
kêu gọi bạn bè tụ họp; rủ rê bè bạn [thành ngữ]
Họ rủ bạn bè đi du lịch.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
rủ bạn bè tụ tập; kéo nhau đi chơi [thành ngữ]
rủ bạn bè tụ tập; kéo nhau đi chơi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.