- 扌thủ(bàn tay)
- 莫mạc(không ai)
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
(phương ngữ) nhấm nháp; thưởng thức (vị)
Anh ấy nhấm nháp, như thể đang hồi tưởng lại điều gì đó.
nhấm nháp; thưởng thức (hương vị); ngẫm nghĩ
Anh ấy mím môi, dường như đang hồi tưởng lại điều gì đó.
(bóng) ngẫm nghĩ; suy ngẫm; nhâm nhi (ý vị)
(phương ngữ) nhấm nháp; thưởng thức (vị)
Anh ấy nhấm nháp, như thể đang hồi tưởng lại điều gì đó.
nhấm nháp; thưởng thức (hương vị); ngẫm nghĩ
Anh ấy mím môi, dường như đang hồi tưởng lại điều gì đó.
(bóng) ngẫm nghĩ; suy ngẫm; nhâm nhi (ý vị)
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
(phương ngữ) nhấm nháp; thưởng thức (vị)
(phương ngữ) nhấm nháp; thưởng thức (vị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đang suy ngẫm ý nghĩa của câu nói này.
nhấm nháp; ngẫm nghĩ; suy ngẫm
Anh ấy thích nghiền ngẫm ý nghĩa của từ này.
Anh ấy đang suy ngẫm ý nghĩa của câu nói này.
nhấm nháp; ngẫm nghĩ; suy ngẫm
Anh ấy thích nghiền ngẫm ý nghĩa của từ này.