- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chữ 伞 trông như cây dù với phần người đứng bên dưới tán che mưa.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chữ 伞 trông như cây dù với phần người đứng bên dưới tán che mưa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.