- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
ngọt miệng; khéo ăn nói
Cô ấy là một người hòa nhã.
nhân từ; từ bi; hiền lành
Cô ấy nói chuyện rất hòa nhã.
ngọt miệng; khéo ăn nói
Cô ấy là một người hòa nhã.
nhân từ; từ bi; hiền lành
Cô ấy nói chuyện rất hòa nhã.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
ngọt miệng; khéo ăn nói
ngọt miệng; khéo ăn nói
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.