- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Hô-sa-na (lời ca ngợi trong Kitô giáo)
Hosanna! Người đến trong danh Chúa đáng được ca ngợi!
Hô-sa-na (lời ca ngợi trong Kitô giáo)
Hosanna! Người đến trong danh Chúa đáng được ca ngợi!
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Hô-sa-na (lời ca ngợi trong Kitô giáo)
Hô-sa-na (lời ca ngợi trong Kitô giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.