- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Hoà Điền (họ và địa danh tiếng Nhật)
Ông Wada là người Nhật Bản.
Hoà Điền (họ và địa danh tiếng Nhật)
Ông Wada là người Nhật Bản.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Hoà Điền (họ và địa danh tiếng Nhật)
Hoà Điền (họ và địa danh tiếng Nhật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.