- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
bày ra tất cả, không giấu giếm gì [thành ngữ]
Anh ấy đã kể hết mọi chuyện.
nói toạc ra hết; trình bày đầy đủ không giấu giếm [thành ngữ]
Anh ấy đã tiết lộ tất cả bí mật.
nói thẳng toàn bộ; trình bày hết không giấu giếm [thành ngữ]
bày ra tất cả, không giấu giếm gì [thành ngữ]
Anh ấy đã kể hết mọi chuyện.
nói toạc ra hết; trình bày đầy đủ không giấu giếm [thành ngữ]
Anh ấy đã tiết lộ tất cả bí mật.
nói thẳng toàn bộ; trình bày hết không giấu giếm [thành ngữ]
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
bày ra tất cả, không giấu giếm gì [thành ngữ]
bày ra tất cả, không giấu giếm gì [thành ngữ]
Anh ấy đã thú nhận tất cả mọi chuyện.
Anh ấy đã thú nhận tất cả mọi chuyện.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.