- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
hòa thuận; hòa hợp
Gia đình họ sống rất hòa thuận.
hài hòa; hòa hợp
hòa thuận; hòa hợp
Gia đình họ sống rất hòa thuận.
hài hòa; hòa hợp
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
hòa thuận; hòa hợp
hòa thuận; hòa hợp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.