- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
xoa dịu mâu thuẫn một cách qua loa; hòa giải chiếu lệ
Anh ấy luôn thích làm hòa.
xoa dịu cho qua chuyện; dĩ hòa vi quý (tránh giải quyết thực chất vấn đề)
Anh ấy luôn hòa giải một cách qua loa.
xoa dịu cho qua; hòa giải chiếu lệ; làm mờ vấn đề
xoa dịu mâu thuẫn một cách qua loa; hòa giải chiếu lệ
Anh ấy luôn thích làm hòa.
xoa dịu cho qua chuyện; dĩ hòa vi quý (tránh giải quyết thực chất vấn đề)
Anh ấy luôn hòa giải một cách qua loa.
xoa dịu cho qua; hòa giải chiếu lệ; làm mờ vấn đề
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
xoa dịu mâu thuẫn một cách qua loa; hòa giải chiếu lệ
xoa dịu mâu thuẫn một cách qua loa; hòa giải chiếu lệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy luôn hòa giải mọi chuyện.
Anh ấy luôn hòa giải mọi chuyện.