- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
nằm ngủ mà không cởi quần áo [thành ngữ]
Anh ấy mệt đến mức nằm ngủ luôn với quần áo.
nằm ngủ mà không cởi quần áo [thành ngữ]
Anh ấy mệt đến mức nằm ngủ luôn với quần áo.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
nằm ngủ mà không cởi quần áo [thành ngữ]
nằm ngủ mà không cởi quần áo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.